map-markerCS1: Số 7 Ngõ 121 Thái Hà, HN (Có chỗ đỗ ô tô)

map-marker CS2: Số 22 Ngõ 68 Cầu Giấy, HN (Có chỗ đỗ ô tô)

phoneHotline: 090 154 8866

Tiêu chuẩn IP68 là gì? Những điện thoại nào có tiêu chuẩn này?

Đan Trường 10:16:01 AM 05/04/2024 Hướng dẫn kỹ thuật 177 Lượt xem

Những chiếc điện thoại cao cấp hiện nay đều sở hữu những tiêu chuẩn chống nước riêng biệt chỉ có ở phân khúc cao cấp. Tiêu chuẩn này cho thấy sản phẩm có khả năng chống nước tốt và là một tính năng cao cấp. Trong đó, tiêu chuẩn IP68 là tiêu chuẩn phổ biến nhất trên những chiếc Flagship hiện tại. Vậy IP68 là gì? Những điện thoại nào có tiêu chuẩn IP68? Hãy cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

1. Tiêu chuẩn IP là gì?

Về cơ bản, tiêu chuẩn IP (Ingress Protection) là một hệ thống đánh giá khả năng chống nước và bụi của các thiết bị được thị trường công nhận. Nó được đưa ra bởi tổ chức IEC (International Electrotechnical Commission) để đảm bảo các thiết bị điện tử có khả năng bảo vệ tốt trong điều kiện xấu như: ẩm ướt, bụi bẩn hoặc ngâm nước.

Tiêu chuẩn IP chống bụi + chống nước

Tiêu chuẩn IP được đánh giá cụ thể bằng hai chữ số phía sau biểu thị cho khả năng chống bụi và chống nước. Mỗi chữ số sẽ biểu thị cho mức độ bảo vệ của thiết bị trước những điều kiện xấu gặp phải. Tuy nhiên, tiêu chuẩn này không thể đảm bảo chống bụi, chống nước hoàn toàn mà chỉ mang tính ước định chung để phân biệt các thiết bị.

2. Bảng thông số ký tự IPXX

2.1 Ký tự đầu tiên IPX

Ký tự IPX đầu tiên cho biết mức độ chống bụi của thiết bị. Chúng ta có một bảng thang điểm về mức độ chống bụi từ 0 đến 6. Mỗi điểm số sẽ cho biết mức độ được bảo vệ của thiết bị.

2.2 Ký tự thứ hai IPXX

Ký tự IPXX thứ hai cho biết mức độ chống nước của thiết bị. Bảng thang điểm chống nước sẽ có mức độ từ 0 tới 8. Tương tự bảng chống bụi, bảng này cũng cho biết mức độ thiết bị được bảo vệ trong các điều kiện xấu.

3. Tiêu chuẩn IP68 là gì?

Theo như bảng thông số tiêu chuẩn phía trên thì IP68 là tiêu chuẩn chống bụi, chống nước cao nhất hiện tại. IP68 sẽ có khả năng chống bụi tuyệt đối và khả năng chống nước dưới nước sâu từ 1 mét trở lên. Bên cạnh khả năng chống nước thì thiết bị cũng có thể chịu được áp lực nước trong thời gian nhất định.

Chính vì là tiêu chuẩn bảo vệ tốt nhất nên chúng ta có thể thấy IP68 xuất hiện trên những chiếc điện thoại cao cấp và các thiết bị đắt tiền khác. Với những sản phẩm có tiêu chuẩn IP68, người dùng có thể yên tâm sử dụng điện thoại trong các điều kiện xấu hoặc rơi xuống nước.

4. Những điện thoại sở hữu IP68

Redmi Note 13 Pro Plus 5G

Bạn có thể tham khảo chiếc điện thoại cao cấp dưới đây:

Xiaomi 13

  • Màn hình: 6.36 inches, AMOLED, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 1200 nits (HBM), 1900 nits (peak)
  • Hiệu năng: Qualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm)
  • Camera: 50 MP, 10 MP, 12 MP
  • Pin, sạc: 4500 mAh, 67W
  • Bảo mật: Vân tay quang học

Bạn có thể tham khảo chiếc điện thoại cao cấp dưới đây:

Xiaomi 13 Pro

  • Màn hình: 6.73 inches, LTPO AMOLED, 1B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 1200 nits (HBM), 1900 nits (peak)
  • Hiệu năng: Qualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm)
  • Camera: 50.3 MP, 50 MP, 50 MP
  • Pin, sạc: 4820 mAh, 120W
  • Bảo mật: Vân tay quang học

Bạn có thể tham khảo chiếc điện thoại cao cấp dưới đây:

Xiaomi 13 Ultra

  • Màn hình: 6.73 inches, LTPO AMOLED, 68B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 1300 nits (HBM), 2600 nits (peak)
  • Hiệu năng: Qualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm)
  • Camera: 50 MP, 50 MP, 50 MP, 50 MP, TOF 3D
  • Pin, sạc: 5000 mAh, 90W
  • Bảo mật: Vân tay quang học

Bạn có thể tham khảo chiếc điện thoại cao cấp dưới đây:

Samsung S21 Plus 5G

  • Màn hình: 6.7 inches, Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1300 nits (peak)
  • Hiệu năng: Qualcomm SM8350 Snapdragon 888 5G (5 nm)
  • Camera: 12 MP, 64 MP, 12 MP
  • Pin, sạc: 4800 mAh, 25W
  • Bảo mật: Vân tay siêu âm

Bạn có thể tham khảo chiếc điện thoại cao cấp dưới đây:

Samsung S21 Ultra 5G

  • Màn hình: 6.8 inches, Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1500 nits (peak)
  • Hiệu năng: Qualcomm SM8350 Snapdragon 888 5G (5 nm)
  • Camera: 108 MP, 10 MP, 10 MP, 12 MP
  • Pin, sạc: 5000 mAh, 25W
  • Bảo mật: Vân tay siêu âm

Bạn có thể tham khảo chiếc điện thoại cao cấp dưới đây:

Xiaomi 14

  • Màn hình: 6.36 inches, LTPO OLED, 68B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 1000 nits (typ), 3000 nits (peak)
  • Hiệu năng: Qualcomm SM8650-AB Snapdragon 8 Gen 3 (4 nm)
  • Camera: 50 MP, 50 MP, 50 MP
  • Pin, sạc: 4610 mAh, 90W
  • Bảo mật: Vân tay quang học

Bạn có thể tham khảo chiếc điện thoại cao cấp dưới đây:

Xiaomi 14 Pro

  • Màn hình: 6.73 inches, LTPO AMOLED, 68B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 3000 nits (peak)
  • Hiệu năng: Qualcomm SM8650-AB Snapdragon 8 Gen 3 (4 nm)
  • Camera: 50 MP, 50 MP, 50 MP
  • Pin, sạc: 4880 mAh, 120W
  • Bảo mật: Vân tay quang học

Bạn có thể tham khảo chiếc điện thoại cao cấp dưới đây:

Xiaomi 14 Ultra

  • Màn hình: 6.73 inches, LTPO AMOLED, 68B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 1000 nits (typ), 3000 nits (peak)
  • Hiệu năng: Qualcomm SM8650-AB Snapdragon 8 Gen 3 (4 nm)
  • Camera: 50 MP, 50 MP, 50 MP, 50 MP, TOF 3D
  • Pin, sạc: 5300 mAh, 90W
  • Bảo mật: Vân tay quang học

Bạn có thể tham khảo chiếc điện thoại cao cấp dưới đây:

Đánh giá của bạn (0 vote):

Bình luận

Vui lòng để lại thông tin để gửi bình luận !

Hủy
Hình ảnh về HUNGMOBILE
hungmobile-8
hungmobile-10
hungmobile-3
hungmobile-4
hungmobile-6
hungmobile-1
hungmobile-2
hungmobile-14
1-8
2-7