map-markerCS1: Số 7 Ngõ 121 Thái Hà, HN (Có chỗ đỗ ô tô)

map-marker CS2: Số 22 Ngõ 68 Cầu Giấy, HN (Có chỗ đỗ ô tô)

phoneHotline: 090 154 8866

So sánh OPPO Reno11 5G và Reno10 5G: Đâu mới là bản đáng mua?

Đan Trường 14:55:52 PM 15/03/2024 Đánh giá 702 Lượt xem

OPPO Reno11 5G là phiên bản mới với nhiều cải tiến và thay đổi so với chiếc Reno10 5G trước đó. Chiếc điện thoại này mang tới một vài cải thiện nhỏ về thiết kế nên bạn vẫn sẽ thấy hai chiếc điện thoại khá giống nhau. Về cấu hình, Oppo Reno11 5G được đáng giá tốt hơn so với bản Reno10 5G. Những thay đổi trên Reno11 5G có thực sự tốt hơn Reno10 5G hay không? Hãy cùng so sánh Reno11 5G và Reno10 5G trong bài viết dưới đây.

1. Bảng thông số Reno11 5G và Reno10 5G

Thông số

OPPO Reno11 5G

OPPO Reno10 5G

Kích thước

162.4 x 74.1 x 7.6 mm

162.4 x 74.2 x 7.6 mm

Trọng lượng

184 g

180 g

Màn hình

6.7 inches, OLED, 1B colors, 120Hz, HDR10+, 800 nits (HBM), 950 nits (peak)

6.7 inches, AMOLED, 1B colors, 120Hz, HDR10+, 950 nits (peak)

Độ phân giải

1080 x 2412 pixel, tỷ lệ 20:9 (mật độ ~394 ppi)

1080 x 2412 pixel, tỷ lệ 20:9 (mật độ ~394 ppi)

Bộ xử lý

Mediatek Dimensity 8200 (4 nm)

Qualcomm SM7325 Snapdragon 778G 5G (6 nm)

Camera sau

50 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.95", PDAF, OIS

32 MP, f/2.0, 47mm (telephoto), 1/2.74", 0.8µm, PDAF, 2x optical zoom

8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm

64 MP, f/1.7, (wide), 1/2", 0.7µm, PDAF

32 MP, f/2.0, (telephoto), 1/2.74", 0.8µm, PDAF, 2x optical zoom

8 MP, f/2.2, (ultrawide)

Camera trước

32 MP, f/2.4, 22mm (wide), 1/2.74", 0.8µm, AF

32 MP, f/2.4, 22mm (wide), 1/2.74", 0.8µm, AF

Pin, sạc

Li-Po 4800 mAh, 67W

Li-Po 4600 mAh, 80W

Bảo mật

Vân tay (dưới màn hình, quang học)

Vân tay (dưới màn hình, quang học)

2. So sánh Reno11 5G và Reno10 5G

2.1 So sánh thiết kế

OPPO đã mang tới một vài thay đổi về cụm camera trên Reno11 5G. So với bản Reno10 5G thì mô đun camera này lớn hơn và được làm bằng kim loại thay vì kính. Cũng chính vì thế mà bản Reno11 5G sẽ nặng hơn so với Reno10 5G. Tuy vậy, cụm camera này lại là điểm nhấn của Reno11 5G.

OPPO Reno10 5G
Thiết kế OPPO Reno10 5G

Kích thước của hai điện thoại thì không có sự thay đổi, độ dày cũng tương tự nhau. Ngôn ngữ thiết kế của hai điện thoại vẫn tương tự như nhau. Hai điện thoại có thiết kế mặt lưng bo cong với màn hình.

Oppo Reno11 5G
Thiết kế Oppo Reno11 5G

Nếu Reno10 5G mang tới thiết kế lấp lánh với dải màu sặc sỡ thì phiên bản Reno11 5G đã được đơn giản hóa với các họa tiết 3D. Thiết kế mới này mang tới cảm giác hiện đại và cao cấp hơn. Tuy vậy, họa tiết này chỉ có ở bản màu trắng còn xanh và đen thì vẫn là mắt lưng nhám. Bản Reno11 5G mang tới thiết kế cứng cáp hơn nhưng không quá khác biệt.

2.2 So sánh màn hình

Những thông số màn hình của Reno10 5G vẫn được giữ lại trên bản Reno11 5G. Vì vậy, sẽ không có sự thay đổi nào về màn hình trên Reno11 5G. Cả hai điện thoại đều được trang bị màn hình cong với kích thước 6.7 inch. Tấm nền OLED và AMOLED đều mang tới màu sắc hiện thị như nhau nên không thể gọi là sự khác biệt.

OPPO Reno10 5G
Màn hình OPPO Reno10 5G

Reno11 5G và Reno10 5G có độ phân giải màn hình 1080 x 2412 pixel với mật độ điểm ảnh ~394 ppi. Đây là chất lượng màn hình phổ biến trên những chiếc điện thoại tầm trung hiện tại như: Redmi Note 12 Pro, Redmi K60,...Hai thiết bị đều được hỗ trợ hiển thị 1 tỷ màu và tần số quét 120Hz, bạn sẽ có trải nghiệm tuyệt vời trên cả hai chiếc điện thoại này.

Oppo Reno11 5G
Màn hình Oppo Reno11 5G

Về độ sáng màn hình, đây không phải là một thông số quá tốt. Những chiếc điện thoại hiện tại đều có độ sáng trên 1000 nits. Vì vậy, độ sáng tối đa 950 nits trên Reno11 5G và Reno10 5G không phải là một thông số lý tưởng. Dù vậy, nếu bạn không thường xuyên sử dụng điện thoại ở ngoài trời thì điều này không quá ảnh hưởng.

2.3 So sánh camera

Một điều khá đáng tiếc trên Reno11 5G, camera chính đã bị giảm độ phân giải xuống 50 MP. Trong khi bản Reno10 5G có độ phân giải 64 MP. Điều này sẽ ảnh hưởng đôi chút đến chất lượng hình ảnh. Tuy nhiên, cảm biến chính trên Reno11 5G sẽ được hỗ trợ thêm chống rung quang học. Chính vì vậy, đây là một sự đánh đổi hợp lý.

OPPO Reno10 5G
Camera chính OPPO Reno10 5G

Có vẻ người dùng rất thích camera telephoto trên Reno10 5G nên nó vẫn sẽ được giữ nguyên trên bản Reno11 5G. Cảm biến này có độ phân giải 32 MP chất lượng cao được hỗ trợ tự động lấy nét và zoom quang 2x. Camera siêu rộng cũng không có sự khác biệt, Reno11 5G vẫn sử dụng ống kính 8 MP quen thuộc.

Oppo Reno11 5G
Camera selfie Oppo Reno11 5G

Không chỉ giữ lại cụm camera phụ, OPPO cũng giữ nguyên camera selfie 32 MP trên Reno10 5G. Bản Reno10 5G sẽ không mang tới bất kỳ cải thiện nào về ống kính này. Tuy nhiên, camera selfie trên Reno11 5G được hỗ trợ quay video 4K trong khi ở bản Reno10 5G chỉ hỗ trợ1080p@30fps.

2.4 So sánh hiệu suất

Vì là phiên bản nội địa Trung nên Reno11 5G và Reno10 5G sẽ có sự khác biệt về bộ xử lý. Trong khi bản chính hãng tại Việt Nam có bộ xử lý như nhau. Điện thoại Reno10 5G được đi kèm chipset Snapdragon 778G 5G tầm trung của Qualcomm. Ở bản Reno11 5G thì chiếc điện thoại này sở hữu chipset Dimensity 8200 đời mới với nhiều công nghệ hiện đại hơn.

Kiểm tra lõi đơn và đa lõi GeekBench 6

Có thể thấy rõ sự chênh lệch hiệu năng giữa Reno11 5G và Reno10 5G trong các bài kiểm tra điểm chuẩn. Đầu tiền là bài kiểm tra GeekBench 6, Dimensity 8200 sở hữu điểm số lõi đơn cao hơn 20% và điểm số đa lõi cao hơn 37%. Điều này cho thấy bản Reno11 5G có khả năng xử lý tác vụ mạnh hơn nhiều so với Reno10 5G.

Kiểm tra điểm chuẩn AnTuTu 10

Kiểm tra điểm chuẩn AnTuTu 10, điểm số chênh lệch tới 52%. Bản Dimensity 8200 có hiệu suất mạnh hơn nhiều so với đối thủ. Khả năng xử lý đồ họa và độ ổn định cũng rất đáng mong đợi. Dimensity 8200 áp đảo hoàn toàn Snapdragon 778G trong những bài kiểm tra hiệu năng.

Kiểm tra độ ổn định 3DMark

Bộ nhớ và lưu trữ của hai điện thoại thì giống như nhau. Hai điện thoại này sẽ có 3 phiên bản bộ nhớ cho bạn lựa chọn gồm: 8GB - 256GB, 12GB - 256GB, 12GB - 512GB. Cả hai điện thoại đều không có hỗ trợ thẻ nhớ ngoài.

2.5 So sánh pin, sạc

Dung lượng pin có sự nâng cấp nhẹ từ viên pin 4600 mAh lên 4800 mAh. Việc Reno11 5G được tăng thêm 200 mAh là một tín hiệu tốt. Ở những phiên bản sau chúng ta có thể sẽ có viên pin 5000 mAh. Thời gian sử dụng trên Reno11 5G sẽ được kéo dài hơn mang tới trải nghiệm tốt hơn.

Oppo Reno11 5G
Oppo Reno11 5G

Tuy nhiên, Reno11 5G lại không có hỗ trợ sạc nhanh 80W như ở bản Reno10 5G. Thay vào đó thì nó sẽ hỗ trợ sạc nhanh 67W. Sự giảm bớt này sẽ là một điểm trừ trên Reno11 5G. Trên thực tế thì tốc độ sạc 67W vẫn khá ấn tượng. Sạc nhanh 80W có thể sạc Reno10 5G từ 1% tới 50% trong 11 phút còn sạc 67W trên Reno11 5G thì sẽ cần 19 phút.

3. Giá Reno11 5G và Reno10 5G

Tại HungMobile, OPPO Reno11 5G đang có giá khoảng 6,7 triệu còn bản Reno10 5G thì có giá khoảng 5,8 triệu. Với cấu hình tốt hơn thì việc có giá cao hơn 1 triệu là điều rất hợp lý. Cả hai phiên bản tại HungMobile đều là xách tay nội địa Trung. Khi mua tại HungMobile bạn sẽ nhận được chính sách bảo hành và ưu đãi:

  • Bảo hành lên tới 15 tháng
  • Hỗ trợ 1 đổi 1 trong 15 ngày
  • Hỗ trợ trả góp 0%
  • Đã cài sẵn ROM
  • Giao hàng toàn quốc

Lưu ý: giá Reno11 5G và Reno10 5G có thể thay đổi theo từng ngày.

4. Ưu điểm của Reno11 5G và Reno10 5G

Ưu điểm của Reno11 5G

  • Tính năng OIS (ổn định hình ảnh quang học)
  • Phiên bản hệ điều hành mới hơn (Android 14 so với Android 13)
  • Điểm chuẩn AnTuTu 10 cao hơn 52%
  • Điểm chuẩn GeekBench 6 lõi đơn cao hơn 20% và đa lõi cao hơn 37%
  • Camera trước có thể quay video 4K
  • Dung lượng pin 4800 cao hơn (4800 mAh so với 4600 mAh)

Ưu điểm của Reno10 5G

  • Trọng lượng nhẹ hơn 4 g (184 g so với 180 g)
  • Camera chính 64 MP cao hơn (64 MP so với 50 MP)
  • Sạc có dây 80W nhanh hơn (80W so với 67W)

Bạn có thể tham khảo hai chiếc điện thoại xách tay giá rẻ dưới đây:

Đánh giá của bạn (0 vote):

Bình luận

Vui lòng để lại thông tin để gửi bình luận !

Hủy
Hình ảnh về HUNGMOBILE
hungmobile-8
hungmobile-10
hungmobile-3
hungmobile-4
hungmobile-6
hungmobile-1
hungmobile-2
hungmobile-14
1-8
2-7