So sánh Xiaomi POCO F9 Ultra 5G Chính Hãng (BH 18 tháng) với Xiaomi Poco M7 Pro 5G Chính Hãng
5.490.000 ₫
Trả góp từ: 1.098.000 ₫
Thông số cơ bản
| Màn Hình |
6.9 inches, AMOLED, 68B colors, 185Hz, Dolby Vision, HDR Vivid, HDR10+, BT.2020, 4500 nits (peak) |
6.67 inches, AMOLED, 120Hz, 960Hz PWM, HDR10+, 2100 nits (peak), Dolby Vision (India only) |
| Camera Sau |
200 MP, f/1.7; 50 MP, f/3.0; 50 MP, f/2.4 |
50 MP, f/1.5, PDAF, OIS |
| Camera Trước |
32 MP, f/2.2 |
20 MP, f/2.2 |
| Chíp Xử Lý (CPU) |
Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm) |
Mediatek Dimensity 7025 Ultra (6 nm) |
| Bộ Nhớ RAM |
12GB |
8GB |
| Bộ Nhớ Trong (ROM) |
256GB |
256GB |
| Hỗ trợ Sim |
2 Sim |
2 Sim |
| Công nghệ bảo mật |
Cảm biến vân tay (dưới màn hình, siêu âm) |
Vân tay (dưới màn hình, quang học) |
| Pin |
8050 mAh, 100W |
5110 mAh, 45W |
Màn hình
| Kích thước màn hình |
6.9 inches |
6.67 inches |
| Tỷ lệ màn hình |
19.5:9 ratio (~416 ppi density) |
20:9 ratio (~395 ppi density) |
| Công nghệ màn hình |
AMOLED |
AMOLED |
| Độ phân giải màn hình |
1200 x 2608 pixels |
1080 x 2400 pixels |
| Kính bảo vệ màn hình |
Corning Gorilla Glass 7i |
Corning Gorilla Glass 5, Mohs level 5 |
Camera sau
| Số ống kính |
3 |
1 |
| Độ phân giải & khẩu độ |
200 MP, f/1.7, 24mm (wide), 0.5µm, PDAF, OIS 50 MP, f/3.0, 115mm (periscope telephoto), 1/2.75", 0.64µm, PDAF, OIS, 5x optical zoom 50 MP, f/2.4, 18mm, 102˚ (ultrawide), 1/2.88", 0.61µm |
50 MP, f/1.5, 26mm (wide), 1/1.95", 0.8µm, PDAF, OIS Auxiliary lens |
| Quay phim camera sau |
8K@30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/960/1920fps, gyro-EIS, HDR10+ |
1080p@30fps |
| Các tính năng khác camera sau |
Color spectrum sensor, LED flash, HDR, panorama |
LED flash, HDR, panorama |
Camera trước
| Số ống kính camera trước |
1 |
1 |
| Độ phân giải & khẩu độ |
32 MP, f/2.2, 21mm (wide), 1/3.44", 0.64µm |
20 MP, f/2.2, 21mm (wide), 1/4.0", 0.7µm |
| Quay phim camera trước |
4K@30fps, 1080p@30/60fps |
1080p@30fps |
| Các tính năng khác camera trước |
|
Panorama, HDR |
Hệ điều hành - CPU
| Hệ điều hành |
Android 16, HyperOS 3 |
Android 14, up to 2 (INT) / 4 (EU) major Android upgrades, HyperOS |
| Chíp xử lý (CPU) |
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm) |
Mediatek Dimensity 7025 Ultra (6 nm) |
| Tốc độ xử lý |
Octa-core (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M) |
Octa-core (2x2.5 GHz Cortex-A78 & 6x2.0 GHz Cortex-A55) |
| Chip xử lý đồ họa (GPU) |
Adreno 840 |
IMG BXM-8-256 |
Bộ nhớ lưu trữ
| Bộ nhớ RAM |
12GB |
8GB |
| Bộ nhớ trong (ROM) |
256GB |
256GB |
| Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài |
Không |
microSDXC (uses shared SIM slot) |
Kết nối
| Cổng kết nối sạc |
USB Type-C, OTG |
USB Type-C |
| Cổng kết nối tai nghe |
Không |
3.5mm jack |
| Mạng di động |
GSM / HSPA / LTE / 5G |
GSM / HSPA / LTE / 5G |
| Wifi |
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct |
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
| Bluetooth |
6.0, A2DP, LE, LHDC 5.0, ASHA, MIHC, Auracast |
5.0, A2DP, LE |
| GPS |
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC, GLONASS |
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| Hỗ trợ SIM |
2 Sim |
2 Sim |
Pin - sạc
| Dung lượng pin |
Si/C Li-Ion 8050 mAh |
Li-Po 5110 mAh |
| Công nghệ sạc nhanh |
Công suất 100W có dây, PD3.0, QC3+, 100W PPS |
45W |
| Thời gian onscreen |
|
|
| Thời gian sạc |
|
|
Thiết kế
| Vật liệu thiết kế |
Mặt trước bằng kính (Gorilla Glass 7i), khung nhôm, mặt sau bằng nhựa gia cường sợi thủy tinh |
Mặt kính trước (Gorilla Glass 5), mặt sau bằng nhựa, khung nhựa |
| Kích thước |
163,5 x 78 x 8,5 mm |
162,4 x 75,7 x 8 mm |
| Trọng lượng |
238 g |
190 g |
Tính năng đặc biệt
| Công nghệ bảo mật |
Cảm biến vân tay (dưới màn hình, siêu âm) |
Vân tay (dưới màn hình, quang học) |
| Khả năng chống nước |
Đạt chuẩn IP68/IP69 chống bụi và chống nước (chống tia nước áp lực cao; có thể ngâm trong nước đến 1,5m trong 30 phút) |
Chống bụi và chống nước chuẩn IP64 (chống nước bắn vào) |
| Tính năng khác |
|
|
Đặt hàng
Giao hàng tận nơi miễn phí
Hotline: 090 154 8866 / 0246 687 5678
Đặt hàng
Giao hàng tận nơi miễn phí
Hotline: 090 154 8866 / 0246 687 5678